TanroDictionary Sổ từ

laggardness

/ˈlæɡɜːdnəs/

Anh
0

laggardness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chậm chạp; tính chậm trễ; Tính lạc hậu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chậm chạp; tính chậm trễ.danh từEN-VI Dict
  2. Tính lạc hậu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team's laggardness cost them the match.

  2. The office's laggardness slowed every new project.