Nghĩa tiếng Việt
- Quà tặng nhỏ của người bán tặng cho người mua.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The seller added a lagniappe to my order.
/ˈlænˌjæp/
lagniappe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quà tặng nhỏ của người bán tặng cho người mua.
The seller added a lagniappe to my order.