TanroDictionary Sổ từ

lai

Việt
0

lai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gấu; Phân; Xem ly (nghĩa là “phần mười của một phân”).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gấu.danh từWiktionary
  2. Phân.danh từWiktionary
  3. Xem ly (nghĩa là “phần mười của một phân”)danh từWiktionary
  4. Sinh ra từ cha mẹ thuộc dân tộc khác nhau, hay được tạo ra bằng giống.tính từ いWiktionary
  5. Pha tạp do vay mượn, bắt chước của nước ngoài một cách sống sượng, chắp vá.tính từ いWiktionary
  6. Nối thêm cho rộng, cho dài ra. Áo vai.động từWiktionary
  7. Cho giao phối con đực và con cái thuộc giống khác nhau, hoặc ghép giống cây này trên giống cây khác, hay là dùng biện pháp thụ tinh, giao phấn nhân tạo nhằm tạo ra một giống mới.động từWiktionary
  8. Đèo bằng xe đạp, xe máy.động từWiktionary
  9. Đưa đi kèm theo.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lai quần.

  2. Lai áo.

  3. Chiếc nhẫn vàng năm lai.

  4. Một lai vàng.

  5. Đứa con lai.