Nghĩa tiếng Việt
- Dùng tàu, thuyền để móc, nối và áp, kéo, dẫn vật khác di chuyển trên sông hoặc biển.động từWiktionary
- Dùng mưu kế, thủ đoạn, mánh lới để ép người khác làm theo ý mình.động từWiktionary
Ví dụ
-
Con tàu đắm được vớt lên và lai dắt vào bờ.
-
Cụ rùa ở hồ Hoàn Kiếm được lưới và lai dắt về bệnh viện chữa trị.
-
Bác sĩ không cho thuốc đúng ở bệnh viện để lai dắt bệnh nhân về phòng mạch riêng của mình.