Nghĩa tiếng Việt
- Không tập trung vào một thời gian mà rải ra mỗi lúc một ít, kéo dài như không muốn dứt.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mưa lai rai hàng tháng trời.
-
Lúa chín lai rai.
lai rai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không tập trung vào một thời gian mà rải ra mỗi lúc một ít, kéo dài như không muốn dứt.
Mưa lai rai hàng tháng trời.
Lúa chín lai rai.