Nghĩa tiếng Việt
- Pha lẫn nhiều yếu tố ngoại lai, không thuần nhất.động từ
Ví dụ
-
Nói bằng giọng Bắc lai tạp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nói bằng giọng Bắc lai tạp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép