TanroDictionary Sổ từ

laicise

/ˈleɪɪsʌɪz/

Anh
0

laicise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tách khỏi giáo hội, dứt quan hệ với giáo hội; làm trở thành phi giáo hội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tách khỏi giáo hội, dứt quan hệ với giáo hội; làm trở thành phi giáo hội.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They decided to laicise the organization after the merger.