Nghĩa tiếng Việt
- Thư thái, ung dung, bình thản, lè phè, cà tàn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is laid-back and never seems rushed.
/leɪdbæk/
laid-back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thư thái, ung dung, bình thản, lè phè, cà tàn.
He is laid-back and never seems rushed.