TanroDictionary Sổ từ

lallan

/ˈlælən/

Anh
0

lallan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc miền đất thấp của Xcôtlân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc miền đất thấp của Xcôtlân.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lallan farmer spoke with a soft accent.