TanroDictionary Sổ từ

lam lũ

Việt
0

lam lũ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rách rưới; Quá vất vả, khổ cực trong cảnh thiếu thốn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rách rưới.tính từ いWiktionary
  2. Quá vất vả, khổ cực trong cảnh thiếu thốn.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Ăn mặc lam lũ.

  2. Cuộc sống lam lũ.

  3. Một người cù rù nhưng nhẫn nại, lam lũ và luôn luôn chân lấm tay bùn (Tô Hoài).