Nghĩa tiếng Việt
- Rách rưới.tính từ いWiktionary
- Quá vất vả, khổ cực trong cảnh thiếu thốn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ăn mặc lam lũ.
-
Cuộc sống lam lũ.
-
Một người cù rù nhưng nhẫn nại, lam lũ và luôn luôn chân lấm tay bùn (Tô Hoài).