Nghĩa tiếng Việt
- Đánh quật, vật.động từEN-VI Dict
- Khiển trách, quở trách.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not lambaste your friend for a small mistake.
-
The coach lambasted the team after practice.
/læmˈbeɪst/
lambaste là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh quật, vật; Khiển trách, quở trách.
Do not lambaste your friend for a small mistake.
The coach lambasted the team after practice.