TanroDictionary Sổ từ

lambdacism

/ˈlæmbdəˌsɪzəm/

Anh
0

lambdacism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự l hoá (âm r).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự l hoá (âm r).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her lambdacism made the word sound odd.