TanroDictionary Sổ từ

lamella

/ləˈmɛlə/

Anh
0

lamella là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lá mỏng, phiến mỏng; Lá kính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lá mỏng, phiến mỏng.danh từEN-VI Dict
  2. Lá kính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. One lamella rested on the table.

  2. A lamella covered the lens carefully.