TanroDictionary Sổ từ

lamely

/ˈleɪmli/

Anh
0

lamely là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Què quặt, khập khiểng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Què quặt, khập khiểng.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He walked lameli after twisting his ankle.