Nghĩa tiếng Việt
- Sự què quặt, sự đi khập khiễng.danh từEN-VI Dict
- Tính không chỉnh, tính không thoả đáng (lý lẽ...).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her lameness made long walks difficult.
-
The lameness of his excuse did not convince me.