TanroDictionary

lament

/ləˈment/

Anh
0

lament là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời than van, lời rên rỉ; Bài ca ai oán, bài ca bi thảm; Thương xót, xót xa, than khóc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời than van, lời rên rỉ.danh từEN-VI Dict
  2. Bài ca ai oán, bài ca bi thảm.danh từEN-VI Dict
  3. Thương xót, xót xa, than khóc.động từEN-VI Dict
  4. Than van, rên rỉ, than khóc, kêu than.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A soft lament rose from the crowd.

  2. The song was a lament for lost youth.

  3. We lament the loss of their old home.

  4. He would lament all night after the news.