TanroDictionary Sổ từ

lamentation

/ˌlæmənˈteɪʃn/

Anh Thông dụng
0

lamentation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự than khóc; Lời than vãn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự than khóc.danh từEN-VI Dict
  2. Lời than vãn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her lamentation filled the quiet room.

  2. He wrote a lamentation for the lost years.