TanroDictionary Sổ từ

lamia

/ˈleɪmiə/

Anh
0

lamia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nữ yêu (ăn thịt người và hút máu trẻ con).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nữ yêu (ăn thịt người và hút máu trẻ con).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old story tells of a lamia in the night.