Nghĩa tiếng Việt
- Phiến mỏng, bản mỏng, lớp mỏng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fish had thin laminae under the shell.
/lɑːˈmiːnə/
laminae là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phiến mỏng, bản mỏng, lớp mỏng.
The fish had thin laminae under the shell.