TanroDictionary Sổ từ

laminectomy

/ˌlæmɪˈnektəmi/

Anh
0

laminectomy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phẫu thuật cắt một hoặc nhiều bên của vòm sau cột sống (để tiếp cận tủy sống hoặc dây thần kinh cột sống).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phẫu thuật cắt một hoặc nhiều bên của vòm sau cột sống (để tiếp cận tủy sống hoặc dây thần kinh cột sống).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He needed a laminectomi to relieve pain.