Nghĩa tiếng Việt
- Phẫu thuật cắt một hoặc nhiều bên của vòm sau cột sống (để tiếp cận tủy sống hoặc dây thần kinh cột sống).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He needed a laminectomi to relieve pain.
/ˌlæmɪˈnektəmi/
laminectomy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phẫu thuật cắt một hoặc nhiều bên của vòm sau cột sống (để tiếp cận tủy sống hoặc dây thần kinh cột sống).
He needed a laminectomi to relieve pain.