Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của lamđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child lammed the table by accident.
/læmd/
lammed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của lam.
The child lammed the table by accident.