Nghĩa tiếng Việt
- Cũng lammergeyer.danh từEN-VI Dict
- Loại chim kền kền lớn (sống ở vùng núi từ Pirênê đến bắc Trung quốc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lammergeier circled high above the cliffs.
-
A lammergeier soared over the mountain ridge.