TanroDictionary Sổ từ

lancastrian

/lænˈkæstriən/

Anh
0

lancastrian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người dân ở Lancaster (Lancasơ); (Người) ủng hộ vương triều hoàng gia Anh của Lancaster (trị vì từ năm 1399 đến 1461).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dân ở Lancaster (Lancasơ).tính từEN-VI Dict
  2. (Người) ủng hộ vương triều hoàng gia Anh của Lancaster (trị vì từ năm 1399 đến 1461).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lancastrian family kept a local farm.

  2. The lancastrian side won support in the city.