Nghĩa tiếng Việt
- Sở quản lý ruộng đất.danh từ
- Hâng buôn bán đất đai.danh từ
Ví dụ
-
The land-agency manages many rental fields.
-
The land-agency closed after the sale.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép