TanroDictionary Sổ từ

land-jobber

/ˈlændˈdʒɑːbɜː/

Anh
0

land-jobber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kể đầu cơ ruộng đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kể đầu cơ ruộng đất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The land-jobber wanted quick profit from the sale.