Nghĩa tiếng Việt
- Viễn thông (dùng cáp xuyên đại dương không phải bằng điện đài).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The land-line stopped working during the storm.
/ˈlændˈlɑɪn/
land-line là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viễn thông (dùng cáp xuyên đại dương không phải bằng điện đài).
The land-line stopped working during the storm.