TanroDictionary Sổ từ

land-line

/ˈlændˈlɑɪn/

Anh
0

land-line là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viễn thông (dùng cáp xuyên đại dương không phải bằng điện đài).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viễn thông (dùng cáp xuyên đại dương không phải bằng điện đài).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The land-line stopped working during the storm.