TanroDictionary Sổ từ

land-rover

/ˈlændˈroʊvɜː/

Anh
0

land-rover là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại xe ô tô thường dùng ở các đồn điền hay trang trại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại xe ô tô thường dùng ở các đồn điền hay trang trại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We drove the land-rover across the farm.