TanroDictionary Sổ từ

land-tax

/ˈlændˈtæks/

Anh
0

land-tax là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuế ruộng đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuế ruộng đất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer paid land-tax each year.