/ˈlændˈtæks/
land-tax là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuế ruộng đất.
The farmer paid land-tax each year.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm