TanroDictionary Sổ từ

landed

/ˈlændɪd/

Anh
0

landed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của land; Đất đai; có đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của landđộng từEN-VI Dict
  2. Đất đai; có đất.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plane landed safely at noon.

  2. They own a large amount of landed property nearby.

  3. landed property

    điền sản

  4. landed proprietor

    địa chủ

  5. landed gentry

    tầng lớp quý tộc địa chủ nhỏ