TanroDictionary Sổ từ

landholder

/ˈlændhəʊldə(r)/

Anh
0

landholder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chiếm hữu đất đai, địa chủ; người cho thuê đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chiếm hữu đất đai, địa chủ; người cho thuê đất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The landholder was useful in class.