TanroDictionary Sổ từ

landholding

/ˈlændhəʊldɪŋ/

Anh
0

landholding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chiếm hữu đất; Đất chiếm hữu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chiếm hữu đất.danh từEN-VI Dict
  2. Đất chiếm hữu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the landholding on the desk.

  2. She saw the landholding yesterday.