TanroDictionary Sổ từ

landing

/ˈlændɪŋ/

Anh Thông dụng
0

landing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đổ bộ, sự ghé vào bờ (tàu biển, thuyền bè); sự hạ cánh (máy bay); Bến, nơi đỗ; Đầu cầu thang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đổ bộ, sự ghé vào bờ (tàu biển, thuyền bè); sự hạ cánh (máy bay).danh từEN-VI Dict
  2. Bến, nơi đỗ.danh từEN-VI Dict
  3. Đầu cầu thang.danh từEN-VI Dict
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của land.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The landing was smooth and quick.

  2. We parked near the landing by the river.

  3. She waited on the landing before going upstairs.

  4. The plane is landing now.