Nghĩa tiếng Việt
- Sự đổ bộ, sự ghé vào bờ (tàu biển, thuyền bè); sự hạ cánh (máy bay).danh từEN-VI Dict
- Bến, nơi đỗ.danh từEN-VI Dict
- Đầu cầu thang.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của land.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The landing was smooth and quick.
-
We parked near the landing by the river.
-
She waited on the landing before going upstairs.
-
The plane is landing now.