Nghĩa tiếng Việt
- Bà chủ nhà (nhà cho thuê).danh từEN-VI Dict
- Bà chủ nhà trọ, bà chủ khách sạn.danh từEN-VI Dict
- Mụ địa ch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our landlady fixed the heater quickly.
-
The landlady greeted us with a smile.
-
The landlady demanded rent on Monday.