Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ địa chủ, chế độ chiếm hữu ruộng đất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A landlordism helped the team.
/ˌlɔrˌdɪzəm/
landlordism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chế độ địa chủ, chế độ chiếm hữu ruộng đất.
A landlordism helped the team.