Nghĩa tiếng Việt
- Mốc bờ (để dẫn đường cho các thuỷ thủ từ ngoài khơi hướng về đất liền).danh từEN-VI Dict
- Mốc ranh giới, giới hạn.danh từEN-VI Dict
- Mốc, bước ngoặt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tower was a clear landmark on the coast.
-
That line marked the landmark between fields.
-
This new bridge is a landmark in our town.
-
the October Revolution is a great landmark in the history of mankind
cuộc cách mạng tháng Mười là một bước ngoặt lớn trong lịch sử loài người