Nghĩa tiếng Việt
- Quả mìn (để trên mặt đất hoặc chôn dưới đất).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soldiers were warned about the hidden landmine.
-
mìn thả bằng dù
/ˈlændmaɪn/
landmine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả mìn (để trên mặt đất hoặc chôn dưới đất).
The soldiers were warned about the hidden landmine.
mìn thả bằng dù