TanroDictionary Sổ từ

landowning

/ˈlændəʊnɪŋ/

Anh
0

landowning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có ruộng đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có ruộng đất.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The landowning family kept a large farm.