TanroDictionary Sổ từ

landscape-gardener

/ˈlændˌskeɪpˈɡɑːrdənɜː/

Anh
0

landscape-gardener là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người xây dựng vườn hoa và công viên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người xây dựng vườn hoa và công viên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The landscape-gardener planted trees near the path.