Nghĩa tiếng Việt
- Nghệ thuật xây dựng vườn hoa và công viên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He studied landscape-gardening at the college.
/ˈlændˌskeɪpˈɡɑːrdənin/
landscape-gardening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghệ thuật xây dựng vườn hoa và công viên.
He studied landscape-gardening at the college.