Nghĩa tiếng Việt
- Sự lở đất.danh từEN-VI Dict
- Sự thắng phiếu lớn (của một đảng phái trong kỳ bầu cử).danh từEN-VI Dict
- Thắng lợi long trời lở đất.danh từEN-VI Dict
- Long trời lở đất ((thường) chỉ dùng trong tuyển cử).danh từEN-VI Dict
- Lở (như đá... trên núi xuống).động từEN-VI Dict
- Thắng phiếu lớn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Rain caused a landslide on the mountain road.
-
The team won by a landslide in voting.
-
Her idea was a landslide with the judges.
-
The candidate won the election by a landslide.
-
Heavy rain can landslide down steep slopes.