Nghĩa tiếng Việt
- Làn (đường).danh từEN-VI Dict
- Đường nhỏ, đường làng.danh từEN-VI Dict
- Đường hẻm, ngõ hẻm (ở thành phố).danh từEN-VI Dict
- Khoảng giữa hàng người.danh từEN-VI Dict
- Đường quy định cho tàu biển.danh từEN-VI Dict
- Đường dành riêng cho xe cộ đi hàng một.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Take the left lane after the bridge.
-
We walked down a narrow lane.
-
The shop is in a quiet lane.
-
He waited in the lane between lines.
-
The ship stayed in the safe lane.