TanroDictionary Sổ từ

lane

/leɪn/

Anh Thông dụng
0

lane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làn (đường); Đường nhỏ, đường làng; Đường hẻm, ngõ hẻm (ở thành phố).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làn (đường).danh từEN-VI Dict
  2. Đường nhỏ, đường làng.danh từEN-VI Dict
  3. Đường hẻm, ngõ hẻm (ở thành phố).danh từEN-VI Dict
  4. Khoảng giữa hàng người.danh từEN-VI Dict
  5. Đường quy định cho tàu biển.danh từEN-VI Dict
  6. Đường dành riêng cho xe cộ đi hàng một.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Take the left lane after the bridge.

  2. We walked down a narrow lane.

  3. The shop is in a quiet lane.

  4. He waited in the lane between lines.

  5. The ship stayed in the safe lane.