Nghĩa tiếng Việt
- Chạy việt dã hoặc trượt băng đường dài.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They trained hard for the langlauf race.
/ˈlæŋlaʊf/
langlauf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chạy việt dã hoặc trượt băng đường dài.
They trained hard for the langlauf race.