language family là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật ngữ ngôn ngữ học. Hệ ngôn ngữ, đơn vị phân loại lớn nhất trong phân loại ngôn ngữ. Hầu hết các ngôn ngữ đều thuộc một trong các hệ ngôn ngữ. Mỗi hệ ngôn ngữ lại được phân chia thành các đơn vị phân loại nhỏ hơn.
Nghĩa tiếng Việt
Thuật ngữ ngôn ngữ học. Hệ ngôn ngữ, đơn vị phân loại lớn nhất trong phân loại ngôn ngữ. Hầu hết các ngôn ngữ đều thuộc một trong các hệ ngôn ngữ. Mỗi hệ ngôn ngữ lại được phân chia thành các đơn vị phân loại nhỏ hơn.danh từWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm