Nghĩa tiếng Việt
- Sự uể oải, sự lừ đừ; sự yếu đuối, sự thiếu sinh động; sự chậm chạp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A languidness settled over the room after lunch.
/ˈlæŋɡwədnəs/
languidness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự uể oải, sự lừ đừ; sự yếu đuối, sự thiếu sinh động; sự chậm chạp.
A languidness settled over the room after lunch.