Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của languishđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plant languished in the dry heat.
/lˈæŋɡwɪʃt/
languished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của languish.
The plant languished in the dry heat.