Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của languishđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He languishes without enough sleep.
/lˈæŋɡwɪʃɪz/
languishes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của languish.
He languishes without enough sleep.