Nghĩa tiếng Việt
- Ẻo lả, yếu đuối.tính từEN-VI Dict
- Uể oải, lừ đừ.tính từEN-VI Dict
- Nặng nề, u ám (trời, thời tiết).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave him a languorous smile.
-
After lunch, he felt languorous and slow.
-
The languorous sky made us stay home.