Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với lanh chanh (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn)tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Lanh cha lanh chanh bưng cái bát cơn rồi đánh vỡ.
lanh cha lanh chanh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như lanh chanh (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
Lanh cha lanh chanh bưng cái bát cơn rồi đánh vỡ.