Nghĩa tiếng Việt
- Đen và trong sáng, trông đẹp, sinh động.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Dưới ánh đèn khuya sáng rực những bức tranh phập phồng thở, lanh lánh ướt rồi khô dần, thẫm lại.
lanh lánh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đen và trong sáng, trông đẹp, sinh động.
Dưới ánh đèn khuya sáng rực những bức tranh phập phồng thở, lanh lánh ướt rồi khô dần, thẫm lại.