Nghĩa tiếng Việt
- Nhanh nhẹn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Lanh lẹ như một con sóc.
-
Một thanh niên tráng kiệt, lanh lẹn .
-
Anh chị em trong đơn vị đều tin tưởng ở tài trí lanh lẹ của.
lanh lẹ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhanh nhẹn.
Lanh lẹ như một con sóc.
Một thanh niên tráng kiệt, lanh lẹn .
Anh chị em trong đơn vị đều tin tưởng ở tài trí lanh lẹ của.